Kiến thức

Mã bưu chính Zip/Postal Code các tỉnh của Việt Nam

2 phút đọc 10 lượt xem
Mục lục bài viết

    Mã bưu chính Zip/Postal Code các tỉnh của Việt Nam rất quan trọng để các bạn khai báo khi đăng ký một số dịch vụ trên internet (đặc biệt là các dịch vụ của nước ngoài) như mua hosting, domain, tài khoản internet…

    Mã bưu chính Zip/Postal Code các tỉnh của Việt Nam

    Sau đây là danh sách mã bưu chính Zip/Postal Code của các tỉnh thành Việt Nam mới nhất hiện nay gồm 6 số thay vì là 5 số cũ như trước đây:

    STTTên Tỉnh / TPZIP/CODEMã bưu chính Zip/Postal Code các tỉnh của Việt Nam - 2STTTên Tỉnh / TPZIP/CODE
    1An Giang88000032Kon Tum580000
    2Bà Rịa Vũng Tàu79000033Lai Châu – Điện Biên390000
    3Bạc Liêu26000034Lạng Sơn240000
    4Bắc Kạn96000035Lao Cai330000
    5Bắc Giang22000036Lâm Đồng670000
    6Bắc Ninh79000037Long An850000
    7Bến Tre93000038Nam Định420000
    8Bình Dương59000039Nghệ An460000
    hoặc 470000
    9Bình Định82000040Ninh Bình430000
    10Bình Phước83000041Ninh Thuận660000
    11Bình Thuận80000042Phú Thọ290000
    12Cà Mau97000043Phú Yên620000
    13Cao Bằng90000044Quảng Bình510000
    14Cần Thơ – Hậu Giang270000-
    910000
    45Quảng Nam560000
    15TP. Đà Nẵng55000046Quảng Ngãi570000
    16ĐắkLắk – Đắc Nông630000-
    640000
    47Quảng Ninh200000
    17Đồng Nai81000048Quảng Trị520000
    18Đồng Tháp87000049Sóc Trăng950000
    19Gia Lai60000050Sơn La360000
    20Hà Giang31000051Tây Ninh840000
    21Hà Nam40000052Thái Bình410000
    22TP. Hà Nội10000053Thái Nguyên250000
    23Hà Tâyxxxxxx54Thanh Hoá440000
    hoặc 450000
    24Hà Tĩnh48000055Thừa Thiên Huế530000
    25Hải Dương17000056Tiền Giang860000
    26TP. Hải Phòng18000057Trà Vinh940000
    27Hoà Bình35000058Tuyên Quang300000
    28Hưng Yên16000059Vĩnh Long890000
    29TP. Hồ Chí Minh700000 hoặc
    760000
    60Vĩnh Phúc280000
    30Khánh Hoà65000061Yên Bái320000
    31Kiên Giang920000

    Trên đây là Mã bưu chính Zip/Postal Code của các tỉnh thành Việt Nam, hy vọng nó thực sự hữu ích cho các bạn.